Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. (CH3)2C=CH2. B. CH3−CH=CH2. C. CH2=CH2. D. CH3−CH=CH−CH3
Question
Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. (CH3)2C=CH2. B. CH3−CH=CH2. C. CH2=CH2. D. CH3−CH=CH−CH3
Solution
Đầu tiên, ta cần biết công thức của 2-methylpropane, đó là (CH3)4C. Khi nhiệt phân hoàn toàn, nó sẽ tách ra thành methane (CH4) và một sản phẩm hữu cơ khác.
Vì tổng số nguyên tử carbon không đổi trong quá trình phản ứng, nên sản phẩm hữu cơ X phải có 3 nguyên tử carbon (vì (CH3)4C có 4 nguyên tử carbon và CH4 có 1 nguyên tử carbon).
Vì vậy, ta có thể loại trừ đáp án C. CH2=CH2 vì nó chỉ có 2 nguyên tử carbon.
Tiếp theo, ta cần xem xét số nguyên tử hydro. (CH3)4C có 14 nguyên tử hydro và CH4 có 4 nguyên tử hydro. Do đó, sản phẩm hữu cơ X phải có 10 nguyên tử hydro.
Vì vậy, ta có thể loại trừ đáp án B. CH3−CH=CH2 và D. CH3−CH=CH−CH3 vì chúng không có đủ 10 nguyên tử hydro.
Do đó, đáp án duy nhất còn lại là A. (CH3)2C=CH2, đây chính là công thức cấu tạo thu gọn của X.
Similar Questions
Thành phần chính của đa số các loại đá dùng trong xây dựng là CaCO3, chúng vừa có tác dụngchịu nhiệt, vừa chịu được lực. Dựa vào bảng phụ lục 2, tính0 r 298 Hcủa phản ứng:CaCO3(s)0tCaO(s) + CO2(g)Phản ứng có xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường hay không?
Cho các phát biểu sau:(1) Acid HF hòa tan được thủy tinh.(2) HF khó bay hơi hơn các hydrogen halide còn lại.(3) AgF tan trong nước còn AgBr không tan.(4) Tính acid của HF mạnh hơn HCl.Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Tính điện dung tương đương, điện tích và hiệu điện thế trong mỗi tụ trong các trường hợp sau:a) C1 = 2 F, C2 = 4 F, C3 = 6 F; U = 100V. b) C1 = 1 F, C2 = 1,5 F, C3 = 3 F; U = 120V.c) C1 = 0,2 F, C2 = 1 F, C3 = 3 F; U = 12V. d) C1 = C2 = 2 F, C3 = 1 F; U = 10V
Khí X có tỉ khối so với khí hydrogen (H2) là 18,25. Khí X có thể là khí nào trong các khí dưới đây?Hydrogen chloride (HCl).Nitrogen dioxide (N2O).Sulfur trioxide (SO3).Carbon monoxide (CO).
Nối các chất dưới đây với khối lượng mol tương ứng. Biết nguyên tử khối của các nguyên tố được cho ở bảng dưới đây.Nguyên tố hóa học Hydrogen (H) Carbon (C) Oxygen (O) Sodium (Na) Sulfur (S) Chlorine (Cl)Nguyên tử khối 1 12 16 23 32 35,5HCl46 (g/mol)NaOH40 (g/mol)C2H6O64 (g/mol)SO236,5 (g/mol)
Upgrade your grade with Knowee
Get personalized homework help. Review tough concepts in more detail, or go deeper into your topic by exploring other relevant questions.